DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
Đơn vị: Trường PTDTNT THCS & THPT Xín Mần
| Số kí hiệu | Quyết định số 1145/QĐ-SGDĐT |
| Ngày ban hành | 25/12/2025 |
| Ngày bắt đầu hiệu lực | 25/12/2025 |
| Thể loại | Công văn |
| Lĩnh vực |
Pháp quy |
| Cơ quan ban hành | Sở GD&ĐT |
| Người ký | Khác |
| STT | Nội dung | Tổng số |
| A | Dự toán chi ngân sách nhà nước | 26.525.000.000 |
| I | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 26.525.000.000 |
| 1 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 26.525.000.000 |
| 1.1 | (Loại 070 - khoản 074; mã nguồn 12) | 26.209.000.000 |
| Kinh phí chi hoạt động thường xuyên | 13.103.900.000 | |
| Học bổng khuyến khích học tập và học bổng chính sách theo Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ | 11.187.100.000 | |
| Kinh phí thực hiện các chính sách theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ | 1.445.200.000 | |
| Kinh phí hỗ trợ học tập cho học sinh dân tộc thiểu số rất ít người theo Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ | 56.000.000 | |
| Kinh phí tham gia các kỳ thi, hội thi, hội thao, tập huấn HSG… lĩnh vực giáo dục | 390.800.000 | |
| Kinh phí các phần mềm phục vụ chuyên môn | 26.000.000 | |
| + | Kinh phí tiết kiệm chi 10% | 66.000.000 |
| 1.2 | Loại 070 - khoản 074; mã nguồn 18 | 316.000.000 |
| Chế độ tiền thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ | 316.000.000 |